Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_3863.jpg IMG_38611.jpg IMG_38531.jpg IMG_3865.jpg IMG_38671.jpg IMG_3860.jpg IMG_38581.jpg IMG_3662.jpg IMG_3753.jpg IMG_36362.jpg IMG_36191.jpg IMG_33041.jpg Hinh_8_On_tap_chuong_I_Tu_giac_SDTD_11.swf Hinh_8_On_tap_chuong_I_Tu_giac_SDTD_1.swf Hinh_8_On_tap_chuong_I_Tu_giac_SDTD_3.swf Hinh_8_On_tap_chuong_I_Tu_giac_SDTD_2.swf Hinh_Vuong.swf Hinh_Thoi.swf Hinh_chu_nhat.swf IMG_2858.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HS Gioi Hóa *

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Nhật Tường
    Ngày gửi: 08h:25' 11-11-2010
    Dung lượng: 19.2 KB
    Số lượt tải: 260
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN CHƯPĂH
    PHÒNG GD&ĐT
    KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2009-2010
    Môn: Hóa học - Lớp 8
    Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    ĐỀ CHÍNH THỨC


    Bài 1: (2,5 điểm)
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    Fe2O3 + CO (
    AgNO3 + Al ( Al(NO3)3 + …
    HCl + CaCO3 ( CaCl2 + H2O + …
    C4H10 + O2 ( CO2 + H2O
    NaOH + Fe2(SO4)3 ( Fe(OH)3 + Na2SO4.
    FeS2 + O2 ( Fe2O3 + SO2
    KOH + Al2(SO4)3 ( K2SO4 + Al(OH)3
    CH4 + O2 + H2O ( CO2 + H2
    Al + Fe3O4 ( Al2O3 + Fe
    FexOy + CO ( FeO + CO2

    Bài 2: (2,5 điểm)
    Đặt cốc A đựng dung dịch HCl và cốc B đựng dung dịch H2SO4 loãng vào 2 đĩa cân sao cho cân ở vị trí cân bằng. Sau đó làm thí nghiệm như sau:
    - Cho 11,2g Fe vào cốc đựng dung dịch HCl.
    - Cho m gam Al vào cốc đựng dung dịch H2SO4.
    Khi cả Fe và Al đều tan hoàn toàn thấy cân ở vị trí thăng bằng. Tính m?

    Bài 3: (2,5 điểm)
    Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng (II) oxit ở 400 0C. Sau phản ứng thu được 16,8 g chất rắn.
    a) Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra.
    b) Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở đktc.

    Bài 4: (2,5 điểm)
    Thực hiện nung a gam KClO3 và b gam KMnO4 để thu khí ôxi. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thấy khối lượng các chất còn lại sau phản ứng bằng nhau.
    a. Tính tỷ lệ .
    b. Tính tỷ lệ thể tích khí ôxi tạo thành của hai phản ứng.



    UBND HUYỆN CHƯPĂH
    PHÒNG GD&ĐT
    KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2009-2010
    Môn: Hóa học
    Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    Bài 1: (2,5 điểm)
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    Fe2O3 + 3CO ( 2Fe + 3CO2
    3AgNO3 + Al ( Al(NO3)3 + 3Ag
    2HCl + CaCO3 ( CaCl2 + H2O + CO2
    2C4H10 + 13O2 ( 8CO2 + 10H2O
    6NaOH + Fe2(SO4)3 ( 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4.
    4FeS2 + 11O2 ( 2Fe2O3 + 8 SO2
    6KOH + Al2(SO4)3 ( 3K2SO4 + 2Al(OH)3
    2CH4 + O2 + 2H2O ( 2CO2 + 6H2
    8Al + 3Fe3O4 ( 4Al2O3 +9Fe
    FexOy + (y-x)CO ( xFeO + (y-x)CO2

    (Hoàn thành mỗi phương trình cho 0,25 điểm)
    Bài 2: (2,5 điểm)

    - nFe= = 0,2 mol
    nAl = mol
    0,25
    
    - Khi thêm Fe vào cốc đựng dd HCl (cốc A) có phản ứng:
    Fe + 2HCl ( FeCl2 +H2
    0,2 0,2
    0,25
    
    - Theo định luật bảo toàn khối lượng, khối lượng cốc đựng HCl tăng thêm:
    11,2 - (0,2.2) = 10,8g
    0,75
    
    - Khi thêm Al vào cốc đựng dd H2SO4 có phản ứng:
    2Al + 3 H2SO4 ( Al2 (SO4)3 + 3H2(
    mol ( mol
    0,25
    
    - Khi cho m gam Al vào cốc B, cốc B tăng thêm m - 
    0,50
    
    - Để cân thăng bằng, khối lượng ở cốc đựng H2SO4 cũng phải tăng thêm 10,8g. Có: m -  = 10,8
    0,25
    
    - Giải được m = (g)
    0,25
    
    Bài 3: (2,5 điểm)
    PTPƯ: CuO + H2  Cu + H2O
    0,25
    
    Nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng Cu thu được 
    0,25
    
    16,8 > 16 => CuO dư.
    0,25
    
    Hiện tượng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần chuyển sang màu đỏ (chưa hoàn toàn).
    0,25
    
    Đặt x là số mol CuO PƯ, ta có mCR sau PƯ = mCu + mCuO còn dư
    = mCu + (mCuO ban đầu – mCuO PƯ)

    0,50
    
    64x + (20-80x) =
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓