Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_3863.jpg IMG_38611.jpg IMG_38531.jpg IMG_3865.jpg IMG_38671.jpg IMG_3860.jpg IMG_38581.jpg IMG_3662.jpg IMG_3753.jpg IMG_36362.jpg IMG_36191.jpg IMG_33041.jpg Hinh_8_On_tap_chuong_I_Tu_giac_SDTD_11.swf Hinh_8_On_tap_chuong_I_Tu_giac_SDTD_1.swf Hinh_8_On_tap_chuong_I_Tu_giac_SDTD_3.swf Hinh_8_On_tap_chuong_I_Tu_giac_SDTD_2.swf Hinh_Vuong.swf Hinh_Thoi.swf Hinh_chu_nhat.swf IMG_2858.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HS Giỏi Hóa 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Nhật Tường
    Ngày gửi: 23h:38' 01-11-2010
    Dung lượng: 28.7 KB
    Số lượt tải: 133
    Số lượt thích: 0 người
    THCS số 2 IAPHÍ
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NH: 06-07
    MÔN :HOÁ HỌC .Lớp : 9
    Câu I: 2điểm
    1/ Trình bày cách tách riêng từng kim loại trong một hỗn hợp gồm 3 kim loại là : Sắt, Đồng và Nhôm
    2/ Không dùng hoá chất nào khác , làm thế nào để nhận biết 2 lọ dung dịch mất nhãn chứa các dung dịch AlCl3 vàNaOH .
    CâuII : 3điểm
    Cho dãy biến hoá sau:

    1 B 3 D 4 F 5

    A 9 10 11 A
    2
    C 6 E 7 H 8
    Hãy viết đầy đủ các phương trình phản ứng của các biến hoá trên và cho biết A,B,C,D,E,F,H là những chất gì?
    Biết A là kim loại thông dụng, màu trắng xám, thường thể hiện hoá trị II hoặc III trong hợp chất.
    Câu III : 2 điểm
    Khử hoàn toàn 32 gam một Oxit chưa rõ công thức bằng khí CO ở nhiệt độ cao .Sau phản ứng kết thúc chất rắn còn lại là 22,4 gam.
    a/Xác định công thức hoá học của Ôxít ?
    b/Chất khí sinh ra được dẫn vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 có nồng độ 2M.Tính khối lượng kết tủa tạo thành?
    CâuIV : 3điểm
    Một dung dịch A chứa AlCl3 và FeCl3 .Thêm dần dung dịch NaOH vào 100 ml dung dịch A cho đến dư .Sau đó lọc kết tủa,rửa sạch,sấy khô và nung ở nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi thì cân được 2 gam.
    Mặt khác phải dùng hết 400ml AgNO3 0,2 M để làm kết tủa hoàn toàn các muối có trong 50ml dung dịch A.
    a/ Giải thích và viết phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm trên .
    b/ Tính nồng độ M của AlCl3 và FeCl3 có trong dung dịch A .









    Hướng dẫn chấm bài thi HS giỏi môn Hoá học lớp 9
    Câu I: 2điểm
    1/ (1điểm) Cho hỗn hợp kim loại vào dung dịch NaOH thì chỉ có Al hoà tan ,lọc tách Fe vàCu ,phần nước lọc cho tác dụng với dung dịch HCl vùa đủ, ta thu dược kết tủa
    2Al + 2NaOH + 2H2O ( NaAlO2 + 3H2
    NaAlO2 + HCl + H2O ( Al(OH)3 + NaCl
    Lọc lấy kết tủa ,nung ta được Al2O3 , diện phân nóng chảy Al2O3 ta thu dược Al
    2Al2O3 ( 4Al + 3O2 ( 0,5đ)
    Hỗn hợp Fe và Cu cho tác dụng vớidung dịch HCl ,chỉ có Fe hoà tan, lọc ta thu dược Cu (0,25đ)
    Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2
    Phần nước lọc cho tác dụng với dung dịch NaOH ta dược kết tủa,lọc lấy Fe(OH)2
    Rồi nung với H2 trong diều kiện nung nóng ta dược Fe.
    FeCl2 + 2NaOH ( Fe(OH)2 + 2NaCl
    FeO + H2 ( Fe + H2O (0,25đ)
    2/ (1điểm) Đánh số 1 và 2 vào 2 lọ dung dịch đó, tách mẫu thử, rồi rót từ từ dung dịch ở lọ 1 vào dung dịch ở lọ2 theo dõi sự xuất hiện của kết tủa. (0,25đ)
    -Nếu kết tủa xuất hiện rồi sau đó kết tủa tan thì lọ 2 là NaOH và lọ 1 là AlCl3 (0,25đ)
    -Nếu kết tủa xuất hiện mà không tan thì lọ 2 là AlCl3 và lọ 1 là NaOH (0,25đ)
    Vì NaOH dư thì tác dụng dược với Al(OH)3 làm kết tủa tan .
    Al(OH)3 + NaOH ( NaAlO2 + 2H2O (0,25đ)
    Câu II: 3 điểm
    1/ 2Fe + 3 Cl2 ( 2FeCl3
    2/ Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2
    3/ 2FeCl3 + 3NaOH ( Fe(OH)3 + 3NaCl
    4/ 2 Fe(OH)3 ( Fe2O3 + 3H2O
    5/ Fe2O3 + 3CO ( 3Fe + CO2
    6/ FeCl2 + 2NaOH ( Fe(OH)2 + 2NaCl
    7/ Fe(OH)2 ( FeO + 2H2O
    8/ FeO + H2 ( Fe + H2O
    9/ 2FeCl2 + 3 Cl2 ( 2FeCl3
    10/ 2FeCl3 + Fe ( 3FeCl2
    11/ 4 Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ( 4Fe(OH)3
    A: Fe ,B :FeCl3 ,C: FeCl2 , D: Fe(OH)3 , E: Fe(OH)2 ,
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓