Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
De thi HSG TA 7_2011-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trung Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:34' 19-04-2012
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 255
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trung Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:34' 19-04-2012
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích:
0 người
Phòng gd- ĐT chưpăh Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường
Trường thcs ialy Năm học 2011 - 2012
...( ( (... Môn thi: Tiếng Anh - Lớp 7
Đề chính thức Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:........................................................................................ Số báo danh:...............Lớp:..............
Họ tên và chữ kí của giám thị
GT1:……………………..……...………..………
GT2:……………………….....…………..………
Họ tên và chữ kí của giám khảo
Điểm bài thi (bằng số và bằng chữ)
...................................
(Chú ý: Thí sinh làm bài trực tiếp trên đề thi)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Part One: Ngữ âm (10 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước từ có cách đọc khác ở phần gạch chân. (5 điểm)
1. A. says B. plays C. stays D. days
2. A. character B. chemistry C. champion D. orchestra
3. A. production B. question C. invention D. selection
4. A. coop B. spoon C. cartoon D. look
5. A. of B. free C. off D. fun
Khoanh tròn chữ cái đứng trước từ có trọng âm (âm nhấn) khác với các từ còn lại. (5 điểm)
1. A. stomachache B. contestant C. temperature D. championship
2. A. allow B. cartoon C. affect D. vessel
3. A. decide B. iron C. gather D. measure
4. A. order B. rehearse C. physics D. teenager
5. A. beautiful B. expensive C. suitable D. factory
Part Two: Từ vựng – Ngữ pháp (35 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất. (15 điểm)
1. When my father visited Da Lat, he ______.
A. bought for me a nice gift B. bought a nice gift to me
C. bought a nice gift me D. bought me a nice gift
2. Sugar gives you energy and you feel ______.
A. hungry B. a little hungry C. less hungry D. fewer hungry
3. ______he plays the guitar! .
A. How well B. How good C. What well D. What good
4. Everybody ______ the symtoms, but nobody ______ a cure.
A. know / knows B. knows / know C. knows / knows D. know / know
5. The nurse told Hoa ______ to the waiting room.
A. to return B. returning C. return D. returns
6. Minh was absent ______ class yesterday.
A. to B. off C. away D. from
7. Who is the girl ______ to Mrs. Lien?
A. talk B. talks C. talking D. is talking
8. I’m learning ______ this month.
A. how to play the guitar B. to play guitar C. play the guitar D. how to play guitar
9. Students take part in many different ______.
A. after-school activity B. after-school activities
C. activity for after-school D. activities for after-school
10. Vietnamese students have ______ vacations than American students.
A. less B. fewer C. little D. few
11. Those children ______ reading comics to watching TV.
A. prefer B. love C. like D. are fond of
12. Nowadays, children spend too much time ______ in front of the computer.
A. sit B. sitting C. to sit D. sat
13. You must be ______ when you open the door.
A. care B. careless C. careful D. carefully
14. It’s time to get up or you ______ late for school.
A. will be B. are C. must be D. have to be
15. We’ll have to wait ______ tomorrow.
A. while B. before C
Trường thcs ialy Năm học 2011 - 2012
...( ( (... Môn thi: Tiếng Anh - Lớp 7
Đề chính thức Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:........................................................................................ Số báo danh:...............Lớp:..............
Họ tên và chữ kí của giám thị
GT1:……………………..……...………..………
GT2:……………………….....…………..………
Họ tên và chữ kí của giám khảo
Điểm bài thi (bằng số và bằng chữ)
...................................
(Chú ý: Thí sinh làm bài trực tiếp trên đề thi)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Part One: Ngữ âm (10 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước từ có cách đọc khác ở phần gạch chân. (5 điểm)
1. A. says B. plays C. stays D. days
2. A. character B. chemistry C. champion D. orchestra
3. A. production B. question C. invention D. selection
4. A. coop B. spoon C. cartoon D. look
5. A. of B. free C. off D. fun
Khoanh tròn chữ cái đứng trước từ có trọng âm (âm nhấn) khác với các từ còn lại. (5 điểm)
1. A. stomachache B. contestant C. temperature D. championship
2. A. allow B. cartoon C. affect D. vessel
3. A. decide B. iron C. gather D. measure
4. A. order B. rehearse C. physics D. teenager
5. A. beautiful B. expensive C. suitable D. factory
Part Two: Từ vựng – Ngữ pháp (35 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất. (15 điểm)
1. When my father visited Da Lat, he ______.
A. bought for me a nice gift B. bought a nice gift to me
C. bought a nice gift me D. bought me a nice gift
2. Sugar gives you energy and you feel ______.
A. hungry B. a little hungry C. less hungry D. fewer hungry
3. ______he plays the guitar! .
A. How well B. How good C. What well D. What good
4. Everybody ______ the symtoms, but nobody ______ a cure.
A. know / knows B. knows / know C. knows / knows D. know / know
5. The nurse told Hoa ______ to the waiting room.
A. to return B. returning C. return D. returns
6. Minh was absent ______ class yesterday.
A. to B. off C. away D. from
7. Who is the girl ______ to Mrs. Lien?
A. talk B. talks C. talking D. is talking
8. I’m learning ______ this month.
A. how to play the guitar B. to play guitar C. play the guitar D. how to play guitar
9. Students take part in many different ______.
A. after-school activity B. after-school activities
C. activity for after-school D. activities for after-school
10. Vietnamese students have ______ vacations than American students.
A. less B. fewer C. little D. few
11. Those children ______ reading comics to watching TV.
A. prefer B. love C. like D. are fond of
12. Nowadays, children spend too much time ______ in front of the computer.
A. sit B. sitting C. to sit D. sat
13. You must be ______ when you open the door.
A. care B. careless C. careful D. carefully
14. It’s time to get up or you ______ late for school.
A. will be B. are C. must be D. have to be
15. We’ll have to wait ______ tomorrow.
A. while B. before C
 






Các ý kiến mới nhất