Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
De thi HSG TA 8_2011-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trung Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:34' 19-04-2012
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 295
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trung Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:34' 19-04-2012
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích:
0 người
Phòng gd- ĐT chưpăh Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường
Trường thcs ialy Năm học 2011 - 2012
...( ( (... Môn thi: Tiếng Anh - Lớp 8
Đề chính thức Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:........................................................................................ Số báo danh:...............Lớp:..............
Họ tên và chữ kí của giám thị
GT1:……………………..……...………..………
GT2:……………………….....…………..………
Họ tên và chữ kí của giám khảo
Điểm bài thi (bằng số và bằng chữ)
...................................
(Chú ý: Thí sinh làm bài trực tiếp trên đề thi)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Part One: Ngữ âm (15 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước từ có cách đọc khác ở phần gạch chân. (15 điểm)
1. A. wisdom B. scissors C. marbles D. slit
2. A. ache B. character C. chairman D. echo
3. A. wound B. surround C. sound D. round
4. A. south B. north C. birthday D. southern
5. A. habit B. hour C. honest D. honor
Khoanh tròn chữ cái đứng trước từ có trọng âm (âm nhấn) khác với các từ còn lại. (5 điểm)
1. A. celebrate B. abroad C. vacation D. enjoy
2. A. souvenir B. sunglasses C. delicious D. holiday
3. A. wonderful B. exciting C. sightseeing D. postcard
4. A. famous B. pleasure C. refer D. answer
5. A. contest B. relieve C. affect D. revive
Part Two: Từ vựng – Ngữ pháp (30 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất. (20 điểm)
1. The doctor advised him to give ______________ smoking.
A- out B- up C- in D- on
2. Pleiku Hotel is expensive – they ______________ you 300.000 dong a day.
A- price B- cost C- take D- charge
3. The purpose of the examination was to ______________ the students’ knowledge.
A- try B- inspect C- prove D- test
4. The salesman showed us ______________ the washing machine.
A- for using B- the working C- how to use D- to work
5. It was very ______________ of you to break that coffee cup.
A- careful B- carefully C- careless D- carelessly
6. It is believed ______________ causes sleeplessness.
A- too much coffee B- that too much coffee
C- when too much coffee D- too much coffee that
7. It’s too late now. He failed the test. He should ______________ harder then.
A- study B- studies C- be studying D- have studied
8. She never lets you cook the meals, ______________ ?
A- didn’t she B- doesn’t she C- did she D- does she
9. Are they friends of ______________ ?
A- you B- yours C- your D- my
10. After ______________ , he went to bed.
A- had done his homework B- have done his homework
C- being done his homework D- doing his homework
Mỗi câu sau có một lỗi sai, hãy tìm và sửa lại cho đúng. (10 điểm)
Buying clothes are often a very time-consuming practice because those
(A) (B) (C)
clothes that a person likes are rarely the ones that fit him or her.
(D)
Because they had spent too many time considering the new contract, the
(A) (B) (C)
student lost the opportunity to lease the apartment.
(D)
These televisions are all too expensive for we to
Trường thcs ialy Năm học 2011 - 2012
...( ( (... Môn thi: Tiếng Anh - Lớp 8
Đề chính thức Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:........................................................................................ Số báo danh:...............Lớp:..............
Họ tên và chữ kí của giám thị
GT1:……………………..……...………..………
GT2:……………………….....…………..………
Họ tên và chữ kí của giám khảo
Điểm bài thi (bằng số và bằng chữ)
...................................
(Chú ý: Thí sinh làm bài trực tiếp trên đề thi)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Part One: Ngữ âm (15 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước từ có cách đọc khác ở phần gạch chân. (15 điểm)
1. A. wisdom B. scissors C. marbles D. slit
2. A. ache B. character C. chairman D. echo
3. A. wound B. surround C. sound D. round
4. A. south B. north C. birthday D. southern
5. A. habit B. hour C. honest D. honor
Khoanh tròn chữ cái đứng trước từ có trọng âm (âm nhấn) khác với các từ còn lại. (5 điểm)
1. A. celebrate B. abroad C. vacation D. enjoy
2. A. souvenir B. sunglasses C. delicious D. holiday
3. A. wonderful B. exciting C. sightseeing D. postcard
4. A. famous B. pleasure C. refer D. answer
5. A. contest B. relieve C. affect D. revive
Part Two: Từ vựng – Ngữ pháp (30 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất. (20 điểm)
1. The doctor advised him to give ______________ smoking.
A- out B- up C- in D- on
2. Pleiku Hotel is expensive – they ______________ you 300.000 dong a day.
A- price B- cost C- take D- charge
3. The purpose of the examination was to ______________ the students’ knowledge.
A- try B- inspect C- prove D- test
4. The salesman showed us ______________ the washing machine.
A- for using B- the working C- how to use D- to work
5. It was very ______________ of you to break that coffee cup.
A- careful B- carefully C- careless D- carelessly
6. It is believed ______________ causes sleeplessness.
A- too much coffee B- that too much coffee
C- when too much coffee D- too much coffee that
7. It’s too late now. He failed the test. He should ______________ harder then.
A- study B- studies C- be studying D- have studied
8. She never lets you cook the meals, ______________ ?
A- didn’t she B- doesn’t she C- did she D- does she
9. Are they friends of ______________ ?
A- you B- yours C- your D- my
10. After ______________ , he went to bed.
A- had done his homework B- have done his homework
C- being done his homework D- doing his homework
Mỗi câu sau có một lỗi sai, hãy tìm và sửa lại cho đúng. (10 điểm)
Buying clothes are often a very time-consuming practice because those
(A) (B) (C)
clothes that a person likes are rarely the ones that fit him or her.
(D)
Because they had spent too many time considering the new contract, the
(A) (B) (C)
student lost the opportunity to lease the apartment.
(D)
These televisions are all too expensive for we to
 






Các ý kiến mới nhất