Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_3863.jpg IMG_38611.jpg IMG_38531.jpg IMG_3865.jpg IMG_38671.jpg IMG_3860.jpg IMG_38581.jpg IMG_3662.jpg IMG_3753.jpg IMG_36362.jpg IMG_36191.jpg IMG_33041.jpg Hinh_8_On_tap_chuong_I_Tu_giac_SDTD_11.swf Hinh_8_On_tap_chuong_I_Tu_giac_SDTD_1.swf Hinh_8_On_tap_chuong_I_Tu_giac_SDTD_3.swf Hinh_8_On_tap_chuong_I_Tu_giac_SDTD_2.swf Hinh_Vuong.swf Hinh_Thoi.swf Hinh_chu_nhat.swf IMG_2858.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KTra_AV6_HKI_0910

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Doãn Ngọc Chiến
    Ngày gửi: 22h:15' 28-10-2010
    Dung lượng: 63.5 KB
    Số lượt tải: 123
    Số lượt thích: 0 người

    Họ tên
    Lớp : …………
    
    
    đề kiểm tra học kì I
    năm học 2009 - 2010
    tiếng anh 6. thời gian : 45 phút
    
    
    I. Chọn có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại. (0.5 điểm)
    1. a. window b. fine c. child d. five
    2. a. read b. eat c. ahead d. teacher
    * Chọn từ có dấu nhấn trọng âm khác với các từ còn lại (0.5 điểm)
    1. A. doctor B. teacher C. engineer D. farmer
    2. A. behind B. opposite C.between D. geography
    II. Chọn đáp án đúng. (3.5 điểm)
    1. My name .............. Hoa.
    A. am B. is C. are
    2. He ............. a big breakfast.
    A.eat B. eats C. eating
    3. The girls .............. play soccer.
    A.does B. don’t C doesn’t
    4. How old are you?
    A.You are ten. B. I’m ten years old. C. I ten years old.
    5. She ........... her bike now.
    A.rides B. is riding C. riding
    6. This is ........... eraser.
    A.a B. an C. the
    7. How many ........... are there in your school?
    A. a classroom B. classroom C. classrooms
    8. We have English ………….Monday.
    A. in B. on C. at D. by
    9. ……………couches are there in the living room?
    A. How B. Which C. How many D. What
    10. This is my sister…………name is Lan.
    A. His B. My C. Your D. Her
    11. Now, Lan ……………….her bike.
    A. is rideing B. are riding C. is riding D. rides
    12. What is this?- It’s is ………..eraser.
    A. a B. an C. the D. 0
    13.There aren’t any bookstore near my house.
    A B C D
    14. What time is it? – It’s………………………..
    A. a quarter past six B. past half six C. six fifteen D. A&C
    III. Chọn từ thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau. (1 điểm)
    Lan is twelve years old. She is in grade 6. She (2).......... in a house with her mother, father and sister. Their house is next to a bookstore. In the neighborhood, there (4) .......... a restaurant, a market and a stadium. Lan’s father (5) ......... in the restaurant. Her mother works in a market. Lan goes to school at half past twelve (7).......... the afternoon. She has classes from one to four thirty.
    1. A. live B. lived C. lives D. living
    2. A. am B. is C. are D. have
    3. A. goes B. plays C. works D. travels
    4. A. in B. at C. on D. of
    * Questions (1 điểm)
    1. How old is Lan? .......................................................................................
    2. Does she live in an apartment?...............................................................
    3. Where does Lan’s mother work? ..........................................................
    4. What time does Lan go to school? .........................................................
    IV. Write: (2,5 điểm)
    * Em hãy làm theo yêu cầu trong ngoặc. (1 điểm)
    1. My father/ travel/ work/ motorbike. ( Viết thành câu hoàn chỉnh)
    (
    2. I brush my teeth every morning. ( Đặt câu hỏi cho câu trả lời)
    (
    3. The school is near Lan’ house, so she goes to school by foot.( Tìm một lỗi sai và
    A B C D
    viết lại câu đúng )
    (
    4. vegetables / the / market/ to/ taking/ is / he/ the. ( Sắp xếp các từ thành câu
     
    Gửi ý kiến